粒
lìㄌㄧˋ
Hán Việt: LẠP
Phồn thể: 粒
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(lượng từ, vocab.word.pos.g)
lượng từ: hạt, viên (vật nhỏ tròn: hạt gạo, viên thuốc, hạt đậu); hạt
Gần nghĩa 颗 (颗 dùng cho vật tròn to hơn: 一颗星, 一颗牙).
Ví dụ
每天吃两粒药。
měi tiān chī liǎng lì yào.
Mỗi ngày uống hai viên thuốc.
碗里还剩几粒米。
wǎn lǐ hái shèng jǐ lì mǐ.
Trong bát còn sót mấy hạt cơm.
他在地上种了几粒种子。
tā zài dì shàng zhǒng le jǐ lì zhǒng zi.
Anh ấy gieo mấy hạt giống xuống đất.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LẠP · 11 nét
lượng từ: hạt, viên (vật nhỏ tròn: hạt gạo, viên thuốc, hạt đậu); hạt