打喷嚏
dǎ pēn tìㄉㄚˇ ㄆㄣ ㄊㄧˋ
Hán Việt: ĐẢ PHÚN ĐẾ
Phồn thể: 打噴嚏
HSK 5HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(động từ)
hắt hơi, hắt xì
Ví dụ
我感冒了,一直打喷嚏。
wǒ gǎn mào le, yì zhí dǎ pēn tì.
Tôi bị cảm, hắt hơi suốt.
打喷嚏的时候要捂住嘴。
dǎ pēn tì de shí hòu yào wǔ zhù zuǐ.
Khi hắt hơi phải che miệng lại.
他一闻到花香就打喷嚏。
tā yì wén dào huā xiāng jiù dǎ pēn tì.
Cứ ngửi thấy mùi hoa là anh ấy hắt hơi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẢ · 5 nét
tá (12 cái)
PHÚN · 12 nét
ĐẾ · 17 nét