好转
hǎo zhuǎnㄏㄠˇ ㄓㄨㄢˇ
Hán Việt: HẢO CHUYỂN
Phồn thể: 好轉
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chuyển biến tốt, khá lên, đỡ hơn
Ví dụ
吃了药以后,他的病好转了。
chī le yào yǐ hòu, tā de bìng hǎo zhuǎn le.
Sau khi uống thuốc, bệnh của anh ấy đã đỡ hơn.
公司的情况开始好转。
gōng sī de qíng kuàng kāi shǐ hǎo zhuǎn.
Tình hình công ty bắt đầu khá lên.
天气明天会有所好转。
tiān qì míng tiān huì yǒu suǒ hǎo zhuǎn.
Ngày mai thời tiết sẽ có chuyển biến tốt hơn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HIẾU · 6 nét
tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
CHUYỂN · 8 nét
(khẩu ngữ, trong 转文) nói chữ, nói văn vẻ
Từ liên quan
- 好 hǎo — tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
- 好 hào — thích, ham (trong 爱好, 好学); hay, dễ (làm gì đó)
- 好吃 hǎo chī — ngon
- 爱好 ài hào — sở thích; yêu thích, ham thích
- 好像 hǎo xiàng — hình như, dường như; giống như
- 最好 zuì hǎo — tốt nhất; tốt nhất là, nên
- 正好 zhèng hǎo — vừa đúng, vừa vặn; vừa hay, đúng lúc
- 好处 hǎo chu — lợi ích, điều tốt, cái lợi