Bỏ qua, tới nội dung

对

duìㄉㄨㄟˋ

Hán Việt: ĐỐI

Phồn thể: 對

HSK 4HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(giới từ, động từ, lượng từ, tính từ)

đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp

Ví dụ

  • 你说得对。

    nǐ shuō dé duì.

    Bạn nói đúng.

  • 她对我很好。

    tā duì wǒ hěn hǎo.

    Cô ấy đối xử với tôi rất tốt.

  • 运动对身体有好处。

    yùn dòng duì shēn tǐ yǒu hǎo chù.

    Tập thể dục có lợi cho sức khỏe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỐI · 5 nét

đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp