对
duìㄉㄨㄟˋ
Hán Việt: ĐỐI
Phồn thể: 對
HSK 4HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(giới từ, động từ, lượng từ, tính từ)
đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp
Ví dụ
你说得对。
nǐ shuō dé duì.
Bạn nói đúng.
她对我很好。
tā duì wǒ hěn hǎo.
Cô ấy đối xử với tôi rất tốt.
运动对身体有好处。
yùn dòng duì shēn tǐ yǒu hǎo chù.
Tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỐI · 5 nét
đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp
Từ liên quan
- 对不起 duì bu qǐ — xin lỗi; có lỗi với (ai)
- 反对 fǎn duì — phản đối
- 对话 duì huà — đối thoại, hội thoại; nói chuyện với nhau
- 对面 duì miàn — đối diện, phía bên kia
- 对于 duì yú — đối với, về (vấn đề gì)
- 绝对 jué duì — tuyệt đối; chắc chắn, hoàn toàn
- 面对 miàn duì — đối mặt, đối diện
- 对方 duì fāng — đối phương, phía bên kia, người kia