球场
qiú chǎngㄑㄧㄡˊ ㄔㄤˇ
Hán Việt: CẦU TRƯỜNG
Phồn thể: 球場
HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
sân bóng, sân thi đấu (bóng đá, bóng rổ, quần vợt…)
Lượng từ đi kèm: 个、处
Ví dụ
我们下午去球场踢足球吧。
wǒ men xià wǔ qù qiú chǎng tī zú qiú ba.
Chiều nay chúng ta ra sân đá bóng nhé.
学校有两个篮球场。
xué xiào yǒu liǎng gè lán qiú chǎng.
Trường có hai sân bóng rổ.
球场上有很多人在看比赛。
qiú chǎng shàng yǒu hěn duō rén zài kàn bǐ sài.
Trên sân có rất nhiều người xem trận đấu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẦU · 11 nét
quả bóng; môn bóng; hình cầu
TRƯỜNG · 6 nét
lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa