Bỏ qua, tới nội dung

嘴

zuǐㄗㄨㄟˇ

Hán Việt: CHỦY

Phồn thể: 嘴

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

miệng; mỏ; vòi (ấm)

Lượng từ đi kèm: 张、个

Ví dụ

  • 请张开嘴。

    qǐng zhāng kāi zuǐ.

    Hãy há miệng ra.

  • 他嘴里在吃东西。

    tā zuǐ lǐ zài chī dōng xi.

    Anh ấy đang nhai gì đó trong miệng.

  • 她的嘴很甜。

    tā de zuǐ hěn tián.

    Cô ấy ăn nói rất ngọt ngào.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỦY · 16 nét

miệng; mỏ; vòi (ấm)