情绪
qíng xùㄑㄧㄥˊ ㄒㄩˋ
Hán Việt: TÌNH TỰ
Phồn thể: 情緒
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
tâm trạng; cảm xúc; tinh thần
Lượng từ đi kèm: 种
Ví dụ
他今天情绪不太好。
tā jīn tiān qíng xù bú tài hǎo.
Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt lắm.
要学会控制自己的情绪。
yào xué huì kòng zhì zì jǐ de qíng xù.
Phải học cách kiểm soát cảm xúc của mình.
考试前大家的情绪都很紧张。
kǎo shì qián dà jiā de qíng xù dōu hěn jǐn zhāng.
Trước kỳ thi ai cũng căng thẳng.
Từ hay nhầm
- 心情 — 心情 là tâm trạng nhất thời (vui/buồn); 情绪 rộng hơn, cả cảm xúc mạnh và tinh thần tập thể.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÌNH · 11 nét
TỰ · 11 nét
Từ liên quan
- 事情 shì qing — việc, sự việc, chuyện
- 热情 rè qíng — nhiệt tình, niềm nở; nhiệt huyết, đam mê
- 情况 qíng kuàng — tình hình, tình huống, hoàn cảnh
- 爱情 ài qíng — tình yêu (nam nữ)
- 感情 gǎn qíng — tình cảm, cảm xúc
- 心情 xīn qíng — tâm trạng
- 同情 tóng qíng — thông cảm, thương cảm, đồng cảm; lòng thương
- 表情 biǎo qíng — nét mặt; vẻ mặt; biểu cảm; (mạng) biểu tượng cảm xúc