病毒
bìng dúㄅㄧㄥˋ ㄉㄨˊ
Hán Việt: BỆNH ĐỘC
Phồn thể: 病毒
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
virus; vi-rút (bệnh, máy tính)
Ví dụ
感冒是病毒引起的。
gǎn mào shì bìng dú yǐn qǐ de.
Cảm cúm là do virus gây ra.
我的电脑中病毒了。
wǒ de diàn nǎo zhōng bìng dú le.
Máy tính của tôi bị nhiễm virus rồi.
勤洗手可以防止病毒传播。
qín xǐ shǒu kě yǐ fáng zhǐ bìng dú chuán bō.
Rửa tay thường xuyên có thể ngăn virus lây lan.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỆNH · 10 nét
bệnh; ốm, bị bệnh
ĐỘC · 9 nét