Bỏ qua, tới nội dung

含量

hán liàngㄏㄢˊ ㄌㄧㄤˋ

Hán Việt: HÀM LƯỢNG

Phồn thể: 含量

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

hàm lượng

Ví dụ

  • 这种饮料的糖含量很高。

    zhè zhǒng yǐn liào de táng hán liàng hěn gāo.

    Hàm lượng đường của loại đồ uống này rất cao.

  • 牛奶的钙含量比较高。

    niú nǎi de gài hán liàng bǐ jiào gāo.

    Sữa có hàm lượng canxi khá cao.

  • 这份工作的技术含量不高。

    zhè fèn gōng zuò de jì shù hán liàng bù gāo.

    Công việc này không đòi hỏi nhiều kỹ thuật.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÀM · 7 nét

ngậm (trong miệng); chứa, có chứa

LƯỢNG · 12 nét

đo, đo lường (chiều dài, nhiệt độ, kích thước)