打针
dǎ zhēnㄉㄚˇ ㄓㄣ
Hán Việt: ĐẢ CHÂM
Phồn thể: 打針
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
tiêm, chích
Có thể tách: 打了一针, 打完针.
Ví dụ
很多孩子怕打针。
hěn duō hái zi pà dǎ zhēn.
Nhiều đứa trẻ sợ tiêm.
医生说要打针。
yī shēng shuō yào dǎ zhēn.
Bác sĩ nói phải tiêm.
打针以后要休息一会儿。
dǎ zhēn yǐ hòu yào xiū xi yí huìr 儿.
Tiêm xong phải nghỉ một lúc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẢ · 5 nét
tá (12 cái)
CHÂM · 7 nét