Bỏ qua, tới nội dung

老年

lǎo niánㄌㄠˇ ㄋㄧㄢˊ

Hán Việt: LÃO NIÊN

Phồn thể: 老年

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(từ chỉ thời gian, danh từ)

tuổi già, người già, cao tuổi

Các giai đoạn: 童年 → 青年 → 中年 → 老年.

Ví dụ

  • 老年人要多注意身体。

    lǎo nián rén yào duō zhù yì shēn tǐ.

    Người già cần chú ý sức khỏe nhiều hơn.

  • 社区里有一个老年活动中心。

    shè qū lǐ yǒu yí gè lǎo nián huó dòng zhōng xīn.

    Trong khu dân cư có một trung tâm sinh hoạt người cao tuổi.

  • 他希望老年生活过得快乐。

    tā xī wàng lǎo nián shēng huó guò dé kuài lè.

    Ông ấy mong tuổi già được sống vui vẻ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÃO · 6 nét

già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)

NIÊN · 6 nét

năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)