Bỏ qua, tới nội dung

健身房

jiàn shēn fángㄐㄧㄢˋ ㄕㄣ ㄈㄤˊ

Hán Việt: KIỆN THÂN PHÒNG

Phồn thể: 健身房

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

phòng tập thể hình, phòng gym

Ví dụ

  • 我每周去三次健身房。

    wǒ měi zhōu qù sān cì jiàn shēn fáng.

    Mỗi tuần tôi đi phòng gym ba lần.

  • 公司楼下有一家健身房。

    gōng sī lóu xià yǒu yì jiā jiàn shēn fáng.

    Dưới tòa nhà công ty có một phòng gym.

  • 晚上健身房里人很多。

    wǎn shàng jiàn shēn fáng lǐ rén hěn duō.

    Buổi tối phòng gym rất đông.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIỆN · 10 nét

THÂN · 7 nét

PHÒNG · 8 nét