Bỏ qua, tới nội dung

减轻

jiǎn qīngㄐㄧㄢˇ ㄑㄧㄥ

Hán Việt: GIẢM KHINH

Phồn thể: 減輕

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

giảm nhẹ, làm nhẹ bớt (gánh nặng, áp lực, đau đớn)

Đi với: 压力、负担、疼痛、体重 (减轻体重 = giảm cân).

Ví dụ

  • 运动可以减轻压力。

    yùn dòng kě yǐ jiǎn qīng yā lì.

    Vận động có thể giảm bớt căng thẳng.

  • 吃了药以后,疼痛减轻了。

    chī le yào yǐ hòu, téng tòng jiǎn qīng le.

    Uống thuốc xong, cơn đau đã giảm.

  • 新机器减轻了工人的负担。

    xīn jī qì jiǎn qīng le gōng rén de fù dān.

    Máy mới đã giảm nhẹ gánh nặng cho công nhân.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIẢM · 11 nét

giảm, bớt; trừ (phép tính)

KHINH · 9 nét

nhẹ; trẻ (tuổi); nhẹ nhàng, khẽ; không nghiêm trọng; coi nhẹ