脚
jiǎoㄐㄧㄠˇ
Hán Việt: CƯỚC
Phồn thể: 腳
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩajiǎo(danh từ, lượng từ)
bàn chân, chân; chân (núi, đồ vật)
Lượng từ đi kèm: 双、只
Ví dụ
我的脚很疼。
wǒ de jiǎo hěn téng.
Chân tôi rất đau.
走了一天,脚都累了。
zǒu le yì tiān, jiǎo dōu lèi le.
Đi cả ngày, chân mỏi hết rồi.
山脚下有一个小村子。
shān jiǎo xià yǒu yí gè xiǎo cūn zǐ.
Dưới chân núi có một ngôi làng nhỏ.
Từ hay nhầm
- 腿 — 脚 = bàn chân (từ mắt cá trở xuống); 腿 = chân (cẳng chân, đùi).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩajué(danh từ, lượng từ)
(cũ) vai, vai diễn (như 角 jué)
Ví dụ
他在戏里演一个小脚色。
tā zài xì lǐ yǎn yí gè xiǎo jué sè.
Anh ấy đóng một vai nhỏ trong vở kịch.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CƯỚC · 11 nét
bàn chân, chân; chân (núi, đồ vật)