爬
páㄆㄚˊ
Hán Việt: BÀ
Phồn thể: 爬
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
bò; leo, trèo
爬山 = leo núi (cũng là đi bộ đường núi).
Ví dụ
周末我们去爬山吧。
zhōu mò wǒ men qù pá shān ba.
Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.
宝宝已经会爬了。
bǎo bao yǐ jīng huì pá le.
Em bé đã biết bò rồi.
电梯坏了,我们只好爬楼梯。
diàn tī huài le, wǒ men zhǐ hǎo pá lóu tī.
Thang máy hỏng, chúng tôi đành leo cầu thang bộ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÀ · 8 nét
bò; leo, trèo