Bỏ qua, tới nội dung

脖子

bó ziㄅㄛˊ ㄗ˙

Hán Việt: BỘT TỬ

Phồn thể: 脖子

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

cổ

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 长颈鹿的脖子很长。

    cháng jǐng lù de bó zi hěn cháng.

    Hươu cao cổ có cái cổ rất dài.

  • 我睡觉时扭了脖子。

    wǒ shuì jiào shí niǔ le bó zi.

    Tôi bị trẹo cổ lúc ngủ.

  • 天冷了,用围巾围住脖子。

    tiān lěng le, yòng wéi jīn wéi zhù bó zi.

    Trời lạnh rồi, quàng khăn kín cổ vào.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BỘT · 11 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai