有害
yǒu hàiㄧㄡˇ ㄏㄞˋ
Hán Việt: HỮU HẠI
Phồn thể: 有害
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(tính từ)
có hại
Cấu trúc: 对……有害. Trái nghĩa: 有益.
Ví dụ
吸烟对健康有害。
xī yān duì jiàn kāng yǒu hài.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
这种塑料含有有害物质。
zhè zhǒng sù liào hán yǒu yǒu hài wù zhì.
Loại nhựa này chứa chất độc hại.
熬夜对眼睛有害。
áo yè duì yǎn jīng yǒu hài.
Thức khuya có hại cho mắt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỮU · 6 nét
có; sở hữu; tồn tại
HẠI · 10 nét
Từ liên quan
- 有 yǒu — có; sở hữu; tồn tại
- 有名 yǒu míng — nổi tiếng, có tiếng
- 所有 suǒ yǒu — tất cả, mọi; sở hữu
- 有趣 yǒu qù — thú vị, hay, vui
- 有利 yǒu lì — có lợi, thuận lợi
- 拥有 yōng yǒu — có, sở hữu
- 占有 zhàn yǒu — to have; to own; to hold; to occupy; to possess; to account for (a high proportion etc)
- 固有 gù yǒu — intrinsic to sth; inherent; native