远离
yuǎn líㄩㄢˇ ㄌㄧˊ
Hán Việt: VIỄN LI
Phồn thể: 遠離
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ)
cách xa, tránh xa, rời xa
Ví dụ
他住在远离城市的地方。
tā zhù zài yuǎn lí chéng shì de dì fang.
Anh ấy sống ở nơi xa thành phố.
请远离危险区域。
qǐng yuǎn lí wēi xiǎn qū yù.
Xin tránh xa khu vực nguy hiểm.
为了健康,要远离烟酒。
wèi le jiàn kāng, yào yuǎn lí yān jiǔ.
Vì sức khỏe, hãy tránh xa thuốc lá và rượu bia.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VIỄN · 7 nét
xa
LI · 10 nét
(cổ) một loài thú thần thoại (như 螭)