Bỏ qua, tới nội dung

主食

zhǔ shíㄓㄨˇ ㄕˊ

Hán Việt: CHỦ THỰC

Phồn thể: 主食

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

món chính, lương thực chính (cơm, mì, bánh bao…)

Ví dụ

  • 越南人的主食是米饭。

    yuè nán rén de zhǔ shí shì mǐ fàn.

    Lương thực chính của người Việt là cơm.

  • 北方人常常把面食当主食。

    běi fāng rén cháng cháng bǎ miàn shí dāng zhǔ shí.

    Người miền Bắc Trung Quốc thường ăn đồ làm từ bột mì làm món chính.

  • 菜点好了,主食要什么?

    cài diǎn hǎo le, zhǔ shí yào shén me?

    Gọi món xong rồi, phần cơm/mì thì gọi gì?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỦ · 5 nét

THỰC · 9 nét