Bỏ qua, tới nội dung

挂号

guà hàoㄍㄨㄚˋ ㄏㄠˋ

Hán Việt: QUẢI HIỆU

Phồn thể: 掛號

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(động từ)

đăng ký khám bệnh, lấy số (ở bệnh viện); gửi bảo đảm (thư)

Ly hợp: 挂了一个号. Thư bảo đảm: 挂号信.

Ví dụ

  • 看病要先挂号。

    kàn bìng yào xiān guà hào.

    Khám bệnh phải lấy số đăng ký trước.

  • 现在可以在手机上挂号。

    xiàn zài kě yǐ zài shǒu jī shàng guà hào.

    Bây giờ có thể đăng ký khám bằng điện thoại.

  • 这封信我要寄挂号的。

    zhè fēng xìn wǒ yào jì guà hào de.

    Lá thư này tôi muốn gửi bảo đảm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUẢI · 9 nét

treo, móc; cúp (điện thoại); đăng ký khám (挂号)

HIỆU · 5 nét

gào, rú, kêu (trong 号叫, 呼号)