Bỏ qua, tới nội dung

躺

tǎngㄊㄤˇ

Hán Việt: THẢNG

Phồn thể: 躺

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

nằm

Ví dụ

  • 他躺在沙发上看电视。

    tā tǎng zài shā fā shàng kàn diàn shì.

    Anh ấy nằm trên sofa xem tivi.

  • 我头疼,想躺一会儿。

    wǒ tóu téng, xiǎng tǎng yí huìr 儿.

    Tôi đau đầu, muốn nằm một lát.

  • 医生让病人躺下。

    yī shēng ràng bìng rén tǎng xià.

    Bác sĩ bảo bệnh nhân nằm xuống.

Từ hay nhầm

  • 睡 — 躺 là tư thế nằm (có thể còn thức); 睡 là ngủ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẢNG · 15 nét

nằm