Bỏ qua, tới nội dung

力气

lì qiㄌㄧˋ ㄑㄧ˙

Hán Việt: LỰC KHÍ

Phồn thể: 力氣

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

sức lực, sức mạnh (cơ bắp)

Lượng từ đi kèm: 把

Ví dụ

  • 他力气很大,一个人就能搬动桌子。

    tā lì qi hěn dà, yí gè rén jiù néng bān dòng zhuō zi.

    Anh ấy rất khỏe, một mình cũng khiêng được cái bàn.

  • 我饿得没有力气了。

    wǒ è dé méi yǒu lì qi le.

    Tôi đói đến mức không còn sức nữa.

  • 别白费力气了。

    bié bái fèi lì qi le.

    Đừng phí sức vô ích nữa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LỰC · 2 nét

họ Lực

KHÍ · 4 nét

khí, hơi, không khí; tức giận, làm (ai) tức