摄氏度
Shè shì dùㄕㄜˋ ㄕˋ ㄉㄨˋ
Hán Việt: NHIẾP THỊ ĐỘ
Phồn thể: 攝氏度
HSK 6HSK 3.0 · 4
Nghĩa(lượng từ)
lượng từ: độ C (độ bách phân, đo nhiệt độ)
Trong khẩu ngữ thường chỉ nói 度.
Ví dụ
今天最高气温三十五摄氏度。
jīn tiān zuì gāo qì wēn sān shí wǔ shè shì dù.
Hôm nay nhiệt độ cao nhất là 35 độ C.
水到一百摄氏度就开了。
shuǐ dào yì bǎi shè shì dù jiù kāi le.
Nước đến 100 độ C thì sôi.
发烧到三十九摄氏度要去医院。
fā shāo dào sān shí jiǔ shè shì dù yào qù yī yuàn.
Sốt đến 39 độ C thì phải đi viện.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHIẾP · 13 nét
THỊ · 4 nét
ĐẠC · 9 nét
độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần