营养
yíng yǎngㄧㄥˊ ㄧㄤˇ
Hán Việt: DINH DƯỠNG
Phồn thể: 營養
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
dinh dưỡng, chất bổ
营养不良 = suy dinh dưỡng; 有营养 = bổ.
Lượng từ đi kèm: 种
Ví dụ
鸡蛋很有营养。
jī dàn hěn yǒu yíng yǎng.
Trứng gà rất bổ dưỡng.
孩子正在长身体,要注意营养。
hái zi zhèng zài cháng shēn tǐ, yào zhù yì yíng yǎng.
Trẻ đang lớn, phải chú ý dinh dưỡng.
只吃方便面会营养不良。
zhī chī fāng biàn miàn huì yíng yǎng bù liáng.
Chỉ ăn mì gói sẽ bị suy dinh dưỡng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DOANH · 11 nét
DƯỠNG · 9 nét
nuôi (con vật, con cái); dưỡng (bệnh), giữ gìn