Bỏ qua, tới nội dung

生病

shēng bìngㄕㄥ ㄅㄧㄥˋ

Hán Việt: SINH BỆNH

Phồn thể: 生病

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

bị ốm, mắc bệnh

Ví dụ

  • 他生病了,今天没来上课。

    tā shēng bìng le, jīn tiān méi lái shàng kè.

    Cậu ấy bị ốm, hôm nay không đến lớp.

  • 天冷了,小心别生病。

    tiān lěng le, xiǎo xīn bié shēng bìng.

    Trời lạnh rồi, cẩn thận kẻo ốm.

  • 我生病的时候,妈妈照顾我。

    wǒ shēng bìng de shí hòu, mā ma zhào gù wǒ.

    Khi tôi ốm, mẹ chăm sóc tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh

BỆNH · 10 nét

bệnh; ốm, bị bệnh