Bỏ qua, tới nội dung

过度

guò dùㄍㄨㄛˋ ㄉㄨˋ

Hán Việt: QUÁ ĐỘ

Phồn thể: 過度

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, phó từ, danh động từ)

quá mức, quá độ, thái quá

Ví dụ

  • 过度工作对身体不好。

    guò dù gōng zuò duì shēn tǐ bù hǎo.

    Làm việc quá sức không tốt cho sức khỏe.

  • 他因为过度疲劳住院了。

    tā yīn wèi guò dù pí láo zhù yuàn le.

    Anh ấy phải nhập viện vì kiệt sức.

  • 不要过度使用手机。

    bú yào guò dù shǐ yòng shǒu jī.

    Đừng dùng điện thoại quá nhiều.

Từ hay nhầm

  • 过分 — 过度 chỉ mức độ vượt giới hạn (过度疲劳); 过分 hay dùng để trách lời nói, hành vi quá đáng (你太过分了).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUÁ · 6 nét

họ Qua

ĐẠC · 9 nét

độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần