Bỏ qua, tới nội dung

寿命

shòu mìngㄕㄡˋ ㄇㄧㄥˋ

Hán Việt: THỌ MỆNH

Phồn thể: 壽命

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

tuổi thọ

Ví dụ

  • 现在人们的平均寿命越来越长。

    xiàn zài rén men de píng jūn shòu mìng yuè lái yuè cháng.

    Tuổi thọ trung bình của con người ngày càng cao.

  • 这种电池的寿命大概是三年。

    zhè zhǒng diàn chí de shòu mìng dà gài shì sān nián.

    Tuổi thọ của loại pin này khoảng ba năm.

  • 多运动可以延长寿命。

    duō yùn dòng kě yǐ yán cháng shòu mìng.

    Vận động nhiều có thể kéo dài tuổi thọ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỌ · 7 nét

MỆNH · 8 nét

mạng, sinh mạng; số phận, số mệnh; mệnh lệnh