爬山
pá shānㄆㄚˊ ㄕㄢ
Hán Việt: BA SƠN
Phồn thể: 爬山
HSK 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
leo núi
Ví dụ
周末我们去爬山吧。
zhōu mò wǒ men qù pá shān ba.
Cuối tuần chúng ta đi leo núi đi.
爸爸每天早上去爬山。
bà ba měi tiān zǎo shàng qù pá shān.
Sáng nào bố cũng đi leo núi.
爬山以后我的腿很累。
pá shān yǐ hòu wǒ de tuǐ hěn lèi.
Leo núi xong chân tôi rất mỏi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÀ · 8 nét
bò; leo, trèo
SƠN · 3 nét
núi