球队
qiú duìㄑㄧㄡˊ ㄉㄨㄟˋ
Hán Việt: CẦU ĐỘI
Phồn thể: 球隊
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
đội bóng
Lượng từ: 一支球队.
Ví dụ
你最喜欢哪支球队?
nǐ zuì xǐ huan nǎ zhī qiú duì?
Bạn thích đội bóng nào nhất?
我们公司有一支足球队。
wǒ men gōng sī yǒu yì zhī zú qiú duì.
Công ty chúng tôi có một đội bóng đá.
越南球队昨晚赢了。
yuè nán qiú duì zuó wǎn yíng le.
Đội tuyển Việt Nam tối qua đã thắng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẦU · 11 nét
quả bóng; môn bóng; hình cầu
ĐỘI · 4 nét
đội, đoàn; hàng (người xếp hàng); lượng từ: đoàn, toán