Bỏ qua, tới nội dung

胸

xiōngㄒㄩㄥ

Hán Việt: HUNG

Phồn thể: 胷

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(vocab.word.pos.g, danh từ)

ngực; lồng ngực; tấm lòng

Hay gặp: 胸口 (ngực, vùng ức), 心胸 (tấm lòng, độ lượng).

Ví dụ

  • 我胸口有点儿疼。

    wǒ xiōng kǒu yǒu diǎn er téng.

    Ngực tôi hơi đau.

  • 他挺起胸走上了舞台。

    tā tǐng qǐ xiōng zǒu shàng le wǔ tái.

    Anh ấy ưỡn ngực bước lên sân khấu.

  • 医生让我拍个胸片。

    yī shēng ràng wǒ pāi gè xiōng piàn.

    Bác sĩ bảo tôi chụp X-quang ngực.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HUNG · 10 nét

ngực; lồng ngực; tấm lòng