病房
bìng fángㄅㄧㄥˋ ㄈㄤˊ
Hán Việt: BỆNH PHÒNG
Phồn thể: 病房
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
phòng bệnh; buồng bệnh (trong bệnh viện)
Lượng từ đi kèm: 间
Ví dụ
奶奶住在三楼的病房。
nǎi nai zhù zài sān lóu de bìng fáng.
Bà nội nằm ở phòng bệnh tầng ba.
病房里请保持安静。
bìng fáng lǐ qǐng bǎo chí ān jìng.
Xin giữ yên lặng trong phòng bệnh.
护士每天早上来病房检查。
hù shì měi tiān zǎo shàng lái bìng fáng jiǎn chá.
Y tá sáng nào cũng đến phòng bệnh kiểm tra.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỆNH · 10 nét
bệnh; ốm, bị bệnh
PHÒNG · 8 nét