苗条
miáo tiaoㄇㄧㄠˊ ㄊㄧㄠ˙
Hán Việt: MIÊU ĐIỀU
Phồn thể: 苗條
HSK 5HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(tính từ)
thon thả, mảnh mai (dáng người, thường nói về phụ nữ)
Ví dụ
她的身材很苗条。
tā de shēn cái hěn miáo tiáo.
Cô ấy có dáng người rất thon thả.
为了变得苗条,她每天跑步。
wèi le biàn de miáo tiáo, tā měi tiān pǎo bù.
Để có thân hình thon gọn, ngày nào cô ấy cũng chạy bộ.
你最近苗条了不少。
nǐ zuì jìn miáo tiáo le bù shǎo.
Dạo này bạn thon hẳn ra đấy.
Từ hay nhầm
- 瘦 — 瘦 là gầy (trung tính, có thể chê); 苗条 là lời khen dáng thon đẹp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MIÊU · 8 nét
ĐIỀU · 7 nét
lượng từ: con, cái, chiếc (vật dài, hẹp: đường, sông, cá, quần, váy); điều, khoản