防
fángㄈㄤˊ
Hán Việt: PHÒNG
Phồn thể: 防
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
phòng; đề phòng; phòng chống; ngăn ngừa
Hay gặp: 防火 (phòng cháy), 防晒霜 (kem chống nắng), 预防 (phòng ngừa).
Ví dụ
这种手表可以防水。
zhè zhǒng shǒu biǎo kě yǐ fáng shuǐ.
Loại đồng hồ này chống nước được.
出门要带伞,防下雨。
chū mén yào dài sǎn, fáng xià yǔ.
Ra ngoài nhớ mang ô, đề phòng trời mưa.
夏天要注意防晒。
xià tiān yào zhù yì fáng shài.
Mùa hè phải chú ý chống nắng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÒNG · 6 nét
phòng; đề phòng; phòng chống; ngăn ngừa
Từ liên quan
- 预防 yù fáng — phòng ngừa, đề phòng, dự phòng
- 防止 fáng zhǐ — phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng (điều xấu xảy ra)
- 消防 xiāo fáng — firefighting; fire control
- 防守 fáng shǒu — to defend; to protect (against)
- 防御 fáng yù — defense; to defend
- 国防 guó fáng — national defense
- 防治 fáng zhì — to prevent and cure; prevention and cure
- 防疫 fáng yì — to prevent epidemics