危害
wēi hàiㄨㄟ ㄏㄞˋ
Hán Việt: NGUY HẠI
Phồn thể: 危害
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
nguy hại, gây hại, làm hại; tác hại
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
吸烟危害健康。
xī yān wēi hài jiàn kāng.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
污染对环境的危害很大。
wū rǎn duì huán jìng de wēi hài hěn dà.
Ô nhiễm gây tác hại rất lớn cho môi trường.
这种药对孩子有危害吗?
zhè zhǒng yào duì hái zi yǒu wēi hài ma?
Loại thuốc này có hại cho trẻ em không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGUY · 6 nét
HẠI · 10 nét