适当
shì dàngㄕˋ ㄉㄤˋ
Hán Việt: THÍCH ĐÁNG
Phồn thể: 適當
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
thích hợp, phù hợp, vừa phải
Ví dụ
适当运动对身体有好处。
shì dàng yùn dòng duì shēn tǐ yǒu hǎo chù.
Vận động vừa phải có lợi cho sức khỏe.
我们会在适当的时候通知你。
wǒ men huì zài shì dàng de shí hòu tōng zhī nǐ.
Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn vào lúc thích hợp.
价格可以适当便宜一点儿。
jià gé kě yǐ shì dàng pián yi yì diǎn ér.
Giá có thể giảm bớt một chút cho hợp lý.
Từ hay nhầm
- 合适 — 合适 khẩu ngữ, hay làm vị ngữ (这件衣服很合适); 适当 hay đứng trước động từ, danh từ (适当休息, 适当的时候).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÍCH · 9 nét
ĐÁNG · 6 nét
làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)