护士
hù shiㄏㄨˋ ㄕ˙
Hán Việt: HỘ SĨ
Phồn thể: 護士
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
y tá, điều dưỡng
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我姐姐是医院的护士。
wǒ jiě jie shì yī yuàn de hù shì.
Chị gái tôi là y tá ở bệnh viện.
护士给病人打针。
hù shì gěi bìng rén dǎ zhēn.
Y tá tiêm cho bệnh nhân.
有问题可以问护士。
yǒu wèn tí kě yǐ wèn hù shì.
Có vấn đề gì có thể hỏi y tá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỘ · 7 nét
SĨ · 3 nét
Từ liên quan
- 护照 hù zhào — hộ chiếu
- 保护 bǎo hù — bảo vệ, che chở
- 维护 wéi hù — bảo vệ, giữ gìn; bảo trì (máy móc, hệ thống)
- 救护车 jiù hù chē — xe cứu thương
- 爱护 ài hù — yêu quý và bảo vệ, giữ gìn, chăm sóc
- 辩护 biàn hù — to speak in defense of; to argue in favor of; to defend; to plead
- 守护 shǒu hù — to guard; to protect
- 掩护 yǎn hù — to screen; to shield; to cover; protection; cover