Bỏ qua, tới nội dung

精神

jīng shénㄐㄧㄥ ㄕㄣˊ

Hán Việt: TINH THẦN

Phồn thể: 精神

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩajīng shén(danh từ)

tinh thần, tâm trí; tinh thần (ý chí, cốt lõi)

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我们要学习他的精神。

    wǒ men yào xué xí tā de jīng shén.

    Chúng ta phải học tập tinh thần của anh ấy.

  • 最近她的精神压力很大。

    zuì jìn tā de jīng shén yā lì hěn dà.

    Dạo này cô ấy chịu áp lực tinh thần rất lớn.

  • 这次会议的精神很重要。

    zhè cì huì yì de jīng shén hěn zhòng yào.

    Tinh thần của hội nghị lần này rất quan trọng.

Từ hay nhầm

  • 精神 — jīngshén (thanh 2): tinh thần, tâm trí; jīngshen (thanh nhẹ): tỉnh táo, phấn chấn, có thần.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩajīng shen(danh từ)

tỉnh táo, phấn chấn, khỏe khoắn; có thần, sáng sủa

Ví dụ

  • 睡了一觉,我精神多了。

    shuì le yí jiào, wǒ jīng shén duō le.

    Ngủ một giấc xong tôi tỉnh táo hơn nhiều.

  • 这个小伙子看起来很精神。

    zhè ge xiǎo huǒ zǐ kàn qǐ lái hěn jīng shén.

    Chàng trai này trông rất sáng sủa, khỏe khoắn.

  • 老人今天精神很好。

    lǎo rén jīn tiān jīng shén hěn hǎo.

    Hôm nay cụ trông rất khỏe khoắn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TINH · 14 nét

THẦN · 9 nét