队员
duì yuánㄉㄨㄟˋ ㄩㄢˊ
Hán Việt: ĐỘI VIÊN
Phồn thể: 隊員
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
thành viên đội, đội viên, cầu thủ
Ví dụ
我们篮球队有十二名队员。
wǒ men lán qiú duì yǒu shí èr míng duì yuán.
Đội bóng rổ của chúng tôi có mười hai thành viên.
他是这个队最年轻的队员。
tā shì zhè ge duì zuì nián qīng de duì yuán.
Cậu ấy là thành viên trẻ nhất của đội này.
队员们都很努力地训练。
duì yuán men dōu hěn nǔ lì dì xùn liàn.
Các cầu thủ đều tập luyện rất chăm chỉ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỘI · 4 nét
đội, đoàn; hàng (người xếp hàng); lượng từ: đoàn, toán
VIÊN · 7 nét
người, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)