老人
lǎo rénㄌㄠˇ ㄖㄣˊ
Hán Việt: LÃO NHÂN
Phồn thể: 老人
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
người già, cụ già; ông bà, cha mẹ già
Lịch sự hơn: 老人家, 老年人.
Ví dụ
公共汽车上要给老人让座。
gōng gòng qì chē shàng yào gěi lǎo rén ràng zuò.
Trên xe buýt phải nhường ghế cho người già.
这位老人每天在公园下棋。
zhè wèi lǎo rén měi tiān zài gōng yuán xià qí.
Cụ già này ngày nào cũng đánh cờ ở công viên.
过年要回家看看老人。
guò nián yào huí jiā kàn kàn lǎo rén.
Tết phải về nhà thăm ông bà cha mẹ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÃO · 6 nét
già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
NHÂN · 2 nét
người; con người
Từ liên quan
- 老师 lǎo shī — thầy giáo, cô giáo, giáo viên
- 老 lǎo — già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
- 老虎 lǎo hǔ — con hổ, cọp
- 老板 lǎo bǎn — ông chủ, bà chủ, sếp
- 老鼠 lǎo shǔ — con chuột
- 老实 lǎo shi — thật thà, trung thực; ngoan, hiền lành; khờ khạo
- 古老 gǔ lǎo — cổ xưa, lâu đời, cổ kính
- 老百姓 lǎo bǎi xìng — dân thường; người dân; thường dân