平衡
píng héngㄆㄧㄥˊ ㄏㄥˊ
Hán Việt: BÌNH HÀNH
Phồn thể: 平衡
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, danh tính từ, động từ)
cân bằng, thăng bằng; giữ cân bằng
Ví dụ
工作和生活要保持平衡。
gōng zuò hé shēng huó yào bǎo chí píng héng.
Cần giữ cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
他骑车时失去了平衡。
tā qí chē shí shī qù le píng héng.
Anh ấy mất thăng bằng khi đạp xe.
吃饭要注意营养平衡。
chī fàn yào zhù yì yíng yǎng píng héng.
Ăn uống cần chú ý cân bằng dinh dưỡng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÌNH · 5 nét
bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)
HÀNH · 16 nét
Từ liên quan
- 水平 shuǐ píng — trình độ, mức độ; nằm ngang
- 平时 píng shí — bình thường, ngày thường, thường ngày
- 平 Píng — bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)
- 和平 Hé píng — hòa bình; ôn hòa
- 公平 gōng píng — công bằng
- 平静 píng jìng — bình tĩnh, bình lặng, yên ả
- 平均 píng jūn — trung bình, bình quân; đều nhau, chia đều
- 平常 píng cháng — bình thường, thông thường; ngày thường, thường ngày