Bỏ qua, tới nội dung

瘦

shòuㄕㄡˋ

Hán Việt: SẤU

Phồn thể: 瘦

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(tính từ)

gầy, ốm; (quần áo) chật; (thịt) nạc

Ví dụ

  • 你最近瘦了很多。

    nǐ zuì jìn shòu le hěn duō.

    Dạo này bạn gầy đi nhiều.

  • 这条裤子有点儿瘦。

    zhè tiáo kù zǐ yǒu diǎn er shòu.

    Chiếc quần này hơi chật.

  • 我想买一点儿瘦肉。

    wǒ xiǎng mǎi yì diǎn ér shòu ròu.

    Tôi muốn mua một ít thịt nạc.

Từ hay nhầm

  • 胖 — Trái nghĩa: 瘦 (gầy) ↔ 胖 (béo); với thịt: 瘦肉 (nạc) ↔ 肥肉 (mỡ).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SẤU · 14 nét

gầy, ốm; (quần áo) chật; (thịt) nạc