Bỏ qua, tới nội dung

心

xīnㄒㄧㄣ

Hán Việt: TÂM

Phồn thể: 心

HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa

Từ ghép: 小心 (cẩn thận), 放心 (yên tâm), 开心 (vui), 中心 (trung tâm).

Lượng từ đi kèm: 颗、个

Ví dụ

  • 听到这个消息,我的心跳得很快。

    tīng dào zhè ge xiāo xī, wǒ de xīn tiào dé hěn kuài.

    Nghe tin này, tim tôi đập rất nhanh.

  • 她是一个好心的人。

    tā shì yí gè hǎo xīn de rén.

    Cô ấy là người tốt bụng.

  • 你放心,我会准时到。

    nǐ fàng xīn, wǒ huì zhǔn shí dào.

    Bạn yên tâm, tôi sẽ đến đúng giờ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂM · 4 nét

tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa