Bỏ qua, tới nội dung

内科

nèi kēㄋㄟˋ ㄎㄜ

Hán Việt: NỘI KHOA

Phồn thể: 內科

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, tên người)

khoa nội (y học)

Khoa ngoại: 外科.

Ví dụ

  • 发烧要挂内科。

    fā shāo yào guà nèi kē.

    Bị sốt thì đăng ký khám khoa nội.

  • 她是一名内科医生。

    tā shì yì míng nèi kē yī shēng.

    Cô ấy là bác sĩ khoa nội.

  • 内科在医院二楼。

    nèi kē zài yī yuàn èr lóu.

    Khoa nội ở tầng hai bệnh viện.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NỘI · 4 nét

trong, bên trong, nội (văn viết)

KHOA · 9 nét