Bỏ qua, tới nội dung

血

xuèㄒㄩㄝˋ

Hán Việt: HUYẾT

Phồn thể: 血

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

máu

Trong khẩu ngữ khi đứng một mình thường đọc xiě (流了很多血).

Lượng từ đi kèm: 滴、片

Ví dụ

  • 他的手流血了。

    tā de shǒu liú xuè le.

    Tay anh ấy chảy máu rồi.

  • 我今天要去医院验血。

    wǒ jīn tiān yào qù yī yuàn yàn xuè.

    Hôm nay tôi phải đi bệnh viện xét nghiệm máu.

  • 献血可以帮助很多人。

    xiàn xuè kě yǐ bāng zhù hěn duō rén.

    Hiến máu có thể giúp được nhiều người.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HUYẾT · 6 nét

máu