Bỏ qua, tới nội dung

出院

chū yuànㄔㄨ ㄩㄢˋ

Hán Việt: XUẤT VIỆN

Phồn thể: 出院

HSK 3.0 · 3TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

ra viện, xuất viện

Trái nghĩa: 住院 (nằm viện).

Ví dụ

  • 爷爷明天可以出院了。

    yé ye míng tiān kě yǐ chū yuàn le.

    Mai ông nội được ra viện rồi.

  • 她出院以后在家休息了一个月。

    tā chū yuàn yǐ hòu zài jiā xiū xi le yí gè yuè.

    Sau khi ra viện cô ấy nghỉ ở nhà một tháng.

  • 医生说他还不能出院。

    yī shēng shuō tā hái bù néng chū yuàn.

    Bác sĩ nói anh ấy chưa được xuất viện.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra

VIỆN · 9 nét