大夫
dài fuㄉㄞˋ ㄈㄨ˙
Hán Việt: ĐẠI PHU
Phồn thể: 大夫
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩadài fu(danh từ)
bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)
Ví dụ
我不舒服,想去看大夫。
wǒ bù shū fú, xiǎng qù kàn dài fu.
Tôi không khỏe, muốn đi khám bác sĩ.
大夫说我要多休息。
dài fu shuō wǒ yào duō xiū xi.
Bác sĩ nói tôi cần nghỉ ngơi nhiều.
李大夫在三楼看病。
lǐ dài fu zài sān lóu kàn bìng.
Bác sĩ Lý khám bệnh ở tầng ba.
Từ hay nhầm
- 医生 — 医生 là từ chung, trang trọng; 大夫 khẩu ngữ, phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc. Chú ý đọc dàifu, không đọc dàfū.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩadà fū(danh từ)
đại phu (chức quan thời phong kiến)
Ví dụ
古代的大夫是一种官职。
gǔ dài de dài fu shì yì zhǒng guān zhí.
Đại phu thời xưa là một chức quan.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẠI · 3 nét
to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
PHU · 4 nét
Từ liên quan
- 大 dà — to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
- 大家 dà jiā — mọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 大概 dà gài — khoảng, chừng; có lẽ, chắc là; đại khái, sơ lược
- 大约 dà yuē — khoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
- 扩大 kuò dà — mở rộng, khuếch đại, phóng to
- 大使馆 dà shǐ guǎn — đại sứ quán
- 伟大 wěi dà — vĩ đại, to lớn
- 巨大 jù dà — to lớn, khổng lồ, rất lớn