残疾
cán jíㄘㄢˊ ㄐㄧˊ
Hán Việt: TÀN TẬT
Phồn thể: 殘疾
HSK 5HSK 3.0 · 6
Nghĩa(danh từ)
tàn tật, khuyết tật
Người khuyết tật: 残疾人 (trung tính, dùng chính thức).
Ví dụ
他小时候因为一场车祸留下了残疾。
tā xiǎo shí hòu yīn wèi yì chǎng chē huò liú xià le cán jí.
Hồi nhỏ anh ấy bị tai nạn xe nên để lại khuyết tật.
公交车上有残疾人专座。
gōng jiāo chē shàng yǒu cán jí rén zhuān zuò.
Trên xe buýt có ghế dành riêng cho người khuyết tật.
我们应该帮助残疾人。
wǒ men yīng gāi bāng zhù cán jí rén.
Chúng ta nên giúp đỡ người khuyết tật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÀN · 9 nét
TẬT · 10 nét