照顾
zhào guㄓㄠˋ ㄍㄨ˙
Hán Việt: CHIẾU CỐ
Phồn thể: 照顧
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chăm sóc, trông nom; quan tâm, chiếu cố
Câu xã giao thường gặp: 请多照顾 / 谢谢照顾.
Ví dụ
她在家照顾生病的妈妈。
tā zài jiā zhào gù shēng bìng de mā ma.
Cô ấy ở nhà chăm sóc mẹ bị ốm.
我不在的时候,请帮我照顾一下猫。
wǒ bú zài de shí hòu, qǐng bāng wǒ zhào gù yí xià māo.
Khi tôi đi vắng, nhờ bạn trông giúp con mèo.
谢谢大家对我的照顾。
xiè xiè dà jiā duì wǒ de zhào gù.
Cảm ơn mọi người đã quan tâm giúp đỡ tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHIẾU · 13 nét
chiếu, rọi; soi (gương); chụp (ảnh); theo, chiếu theo
CỐ · 10 nét
Từ liên quan
- 照片 zhào piàn — ảnh, tấm ảnh
- 护照 hù zhào — hộ chiếu
- 照相机 zhào xiàng jī — máy ảnh, máy chụp hình
- 按照 àn zhào — theo, dựa theo, căn cứ vào
- 执照 zhí zhào — giấy phép, chứng chỉ hành nghề
- 照常 zhào cháng — như thường lệ, vẫn như bình thường
- 照样 zhào yàng — as before; (same) as usual; in the same manner; still; nevertheless
- 关照 guān zhào — to take care; to keep an eye on; to look after; to tell; to remind