胳膊
gē boㄍㄜ ㄅㄛ˙
Hán Việt: CÁCH BÁC
Phồn thể: 胳膊
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
cánh tay
胳膊 = cả cánh tay (từ vai đến cổ tay); 手 = bàn tay.
Lượng từ đi kèm: 只、条、双
Ví dụ
我的胳膊有点儿疼。
wǒ de gē bo yǒu diǎn er téng.
Cánh tay tôi hơi đau.
他打球时把胳膊摔伤了。
tā dǎ qiú shí bǎ gē bo shuāi shāng le.
Anh ấy chơi bóng bị ngã trầy tay.
妈妈拉着孩子的胳膊过马路。
mā ma lā zhe hái zi de gē bo guò mǎ lù.
Mẹ nắm tay con dắt qua đường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÁCH · 10 nét
BÁC · 14 nét