鼻子
bí ziㄅㄧˊ ㄗ˙
Hán Việt: TỊ TỬ
Phồn thể: 鼻子
HSK 3HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
mũi
Lượng từ đi kèm: 个、只
Ví dụ
我感冒了,鼻子不通。
wǒ gǎn mào le, bí zi bù tōng.
Tôi bị cảm, nghẹt mũi.
她的鼻子很高。
tā de bí zi hěn gāo.
Mũi cô ấy rất cao.
狗的鼻子特别灵。
gǒu de bí zi tè bié líng.
Mũi chó cực kỳ thính.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỊ · 14 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai